image banner
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1
Thông báo danh mục tài liệu kiểm tra, sát hạch và tiếp nhận công chức cấp xã năm 2026
Lượt xem: 395

Phần I. Kiến thức chung

Áp dụng chung cho tất cả các vị trí dự tuyển:

       Luật Cán bộ công chức số 80/2025/QH15: Khoản 2 Điều 1; Điều 2; Điều 6; Điều 7; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 23; Điều 24; Khoản 4 Điều 25; Điều 28; Điều 29; Điều 30; Điều 31; Điều 36; Điều 40.

       Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15: Điều 4; Điều 7; Điều 22; Điều 40; Điều 43.

       Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 2; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 24; Điều 25.

       Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức: Điều 25; Điều 26; Điều 27.

       Nghị định số 171/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức: Điều 3.

       Nghị định số 172/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức: Điều 6.

Tải về

Phần II. Kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ

1. Khối Nhà nước

STT

Tên vị trí việc làm

Tài liệu ôn tập

 

1

Chuyên viên giúp việc Hội đồng nhân dân

       Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15: Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 21.

       Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND số 121/2025/QH15: Điều 3; Điều 5.

       Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư: Điều 14; Điều 15.

2

Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng

       Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15: Điều 1; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8.

       Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND số 121/2025/QH15: Điều 10; Điều 11.

       Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư: Điều 3; Điều 4; Điều 6; Điều 8; Điều 10; Điều 16.

·       Nghị định số 315/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu: Điều 11; Điều 13.

3

Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở

       Luật Lưu trữ năm 2024: Điều 4; Điều 7; Điều 8.

       Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư: Điều 10; Điều 14.

       Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 5; Điều 7; Điều 8.

       Quyết định số 45/2018/QĐ-TTg ngày 09/11/2018 quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý điều hành: Điều 4; Điều 6.

4

Thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo thẩm quyền; tổ chức thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông; xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi ứng dụng CNTT tại UBND cấp xã

       Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030 (IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN).

       Quyết định số 282/QĐ-TTg ngày 12/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ (II. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM).

       Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia: Điều 4; Điều 6; Điều 11; Điều 25.

       Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng: Điều 14; Điều 15.

       Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP: Điều 8; Điều 9.

5

Chuyên viên tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng

       Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 (có hiệu lực từ 01/7/2014): Điều 6; Điều 7; Điều 18; sửa đổi bởi Luật số 136/2025/QH15 ngày 10/12/2025 (có hiệu lực từ 01/7/2026).

       Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13: Điều 3; Điều 5; Điều 13; Điều 14; sửa đổi bởi Luật số 42/2013/QH13, Luật số 81/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 136/2025/QH15 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026).

       Luật Tố cáo số 25/2018/QH14: Điều 10; Điều 11; sửa đổi bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 81/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 136/2025/QH15 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026).

       Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018: Điều 2 (sửa đổi, bổ sung năm 2025).

6

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

       Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026): Điều3; Điều 6; Điều 7.

        Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 ngày 10/12/2025 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026): Điều 3; Điều 4; Điều 8.

       Luật Công nghiệp công nghệ số năm 2025: Điều 5.

       Luật Dữ liệu năm 2024 số 60/2024/QH15: Điều 5.

       Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Điều 5.

       Nghị định số 353/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số: Điều 3.

7

Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp

       Luật Hòa giải cơ sở năm 2013: Điều 4; Điều 9; Điều 10.

       Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017: Điều 4; Điều 5; Điều 9.

       Luật Nuôi con nuôi năm 2010 (Luật số 52/2010/QH12): Điều 13.

       Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13: Điều 6; Điều 17; Điều 32.

       Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15: Điều 6.

       Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 14; Điều 15.

       Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao, chứng thực chữ ký và hợp đồng, giao dịch (sửa đổi tại Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025): Điều 8; Điều 16.

       Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/06/2025 hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp và VP HĐND & UBND trong lĩnh vực tư pháp: Điều 13.

8

Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia

       Luật Biên giới quốc gia năm 2003: Điều 1; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 35.

       Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29/4/2014 về Quy chế khu vực biên giới đất liền: Điều 4; Điều 20; Nghị định 299/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về biên phòng biên giới quốc gia.

       Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 148/2026/NĐ-CP ngày 12/5/2026, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026): Điều 3; Khoản 2 Điều 4; Điều 6.

       Nghị định 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại: Điều 2.

       Thông tư số 09/2025/TT-BNG ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về công tác đối ngoại của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Điều 5.

9

Chuyên viên lĩnh vực tài chính

       Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15: Điều 4; Điều 8; Điều 16; Điều 18; Điều 33; Điều 39, Điều 71.

       Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 78; Điều 90.

       Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước: Điều 13; Khoản 2 Điều 14; Điều 23; Khoản 3 Điều 36; Điều 40.

10

Chuyên viên về quản lý kế hoạch, đầu tư, thống kê

       Luật Đầu tư công năm 2024 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 4; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 17; Điều 51; Điều 53; Điều 73; Điều 74; Điều 75; Điều 76; Điều 88; Điều 90.
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15: Điều 38; 39; 40; 41

       Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 20; 22; 37; 83; 85.

       Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP: Điều 16; Điều 53.

11

Chuyên viên về quản lý đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể

       Luật Hợp tác xã năm 2023 (số 17/2023/QH15): Điều 4; Điều 5; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 11; Điều 17; Điều 21 đến Điều 28; Điều 112

       Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 về đăng ký doanh nghiệp: Điều 22; Điều 23

       Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Điều 3; Điều 4; Khoản 4 Điều 8; Điều 15

12

Kế toán viên

       Luật Kế toán năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2024): Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 11; Điều 13; Điều 18; Điều 19; Điều 24; Điều 27; Điều 31; Điều 32; Điều 45; Điều 49; Điều 52.

       Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15: Điều 4; Điều 8; Điều 16; Điều 18; Điều 33; Điều 39; Điều 71.

       Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán: Điều 10; Điều 14; Điều 20.

       Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước: Điều 13; Khoản 2 Điều 14; Điều 23; Khoản 3 Điều 36; Điều 40.

       Nghị định số 75/2026/NĐ-CP ngày 16/3/2026 quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng kinh phí quản lý hành chính: Điều 4; Điều 6; Điều 7; Điều 8.

       Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/4/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp: Điều 6; Điều 7; Phụ lục 1.

13

Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

       Luật Quy hoạch năm 2025: Điều 11; Điều 16; Điều 43.

       Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024 (số 47/2024/QH15, sửa đổi bởi Luật số 144/2025/QH15): Điều 9; Điều 11; Điều 44; Điều 56.

       Luật Kiến trúc năm 2019: Điều 4; Điều 6; Điều 9; Điều 11.

       Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc: Điều 3.

       Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, sửa đổi bởi Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025: Điều 27; Điều 33

14

Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở

       Luật Nhà ở năm 2023: Điều 7; Điều 8; Điều 26; Điều 30; Điều 47; Điều 48; Điều 113; Điều 114; Điều 135; Điều 138

       Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 7

       Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 9; Điều 11; Điều 44

15

Chuyên viên về lĩnh vực công thương

       Luật Thương mại năm 2005: Điều 6; Điều 17; Điều 23; Điều 35; Điều 40; Điều 78; Điều 85; Điều 94; Điều 169

       Luật Hóa chất ngày 14/6/2025: Điều 44

       Nghị định số 323/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 về quản lý, phát triển cụm công nghiệp: Điều 22; Điều 28.

       Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn điện lực; Quyết định số 305/QĐ-BCT ngày 12/02/2026 đính chính Nghị định số 62/2025/NĐ-CP: Điều 6

       Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại; Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều: Điều 28

16

Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi, thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo

       Luật Lâm nghiệp năm 2017 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 61, Điều 74;

       Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2020): Điều 29; Điều 34

       Luật Thủy sản năm 2017: Điều 13; Điều 26; Điều 32

       Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018: Điều 45, Điều 50

       Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp: Điều 54, Điều 55

       Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản: Điều 45

·       Luật Trồng trọt năm 2018: Điều 32, Điều 54

·       Luật Thuỷ lợi năm 2017: Điều 26, Điều 53

·       Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030: Điều 3

17

Chuyên viên về quản lý lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản thủy sản, muối; kinh tế hộ, trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, làng nghề nông thôn

       Luật Lâm nghiệp năm 2017 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 68;  Điều 71, Điều 72

       Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018: Điều 63; Điều 74; Điều75

       Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp: Điều 25; Điều 30;

       Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản: Điều 19; Điều 24; Điều 29; K10, Điều 50; Điều 51.

18

Chuyên viên quản lý lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản

       Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15: Điều 8, Điều 15; Điều 23; Điều 24; Điều 26;

       Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025: Điều 9; Điều 13; Điều 26; Điều 38; Điều 92; Điều 94;

       Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực đất đai: Điều 19; Điều 20

19

Chuyên viên quản lý lĩnh vực môi trường, tài nguyên nước

       Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025: Điều 8; Điều 11; Điều 15 đến Điều 18; Điều 58; Điều 60; Điều 108

       Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15: Điều 9; Điều 13; Điều 21, Điều 23; Điều 29;

       Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước: Điều 29; Điều 53; Điều 54; Điều 60 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều trong lĩnh vực tài nguyên nước

20

Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ

       Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15: Điều 5; Điều 6; Điều 7.

       Luật Cán bộ, công chức năm 2025 (số 80/2025/QH1): Điều 3; Điều 9; Điều 13; Điều 23; Điều 24

       Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022: Điều 15

       Luật Lưu trữ năm 2024: Điều 5; Điều 8.

       Luật Thanh niên năm 2020 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 13; Điều 16.

       Nghị quyết 112/2025/UBTVQH ngày 24/12/2025 của UBTVQH về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính: Điều 1; Điều 2.

21

Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới

       Bộ luật Lao động năm 2019: Điều 5; Điều 6; Điều 8.

       Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2024): Điều 22; Điều 41; Điều 64; Điều 86.

       Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024: Điều 4; Điều 9; Điều 11.

       Luật Việc làm số 74/2025/QH15: Điều 6; Điều 7; Điều 21.

       Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11: Điều 7

       Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020 (số 02/2020/UBTVQH14): Điều 3

22

Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo

       Thông tư số 02/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Điều 6

       Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016: Điều 2; Điều 3; Điều 4; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 28; Điều 37; Điều 56; Điều 60

       Nghị quyết số 88/2019/QH14 ngày 18/11/2019 phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030: Khoản 4 Điều 1

       Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 về công tác dân tộc: Điều 3; Điều 4; Nghị định số 127/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều

       Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng tôn giáo: Điều 5

       Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo: Điều 23

23

Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo

       Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15: Điều 6; Khoản 3 Điều 7

       Luật Quảng cáo năm 2012 (số 16/2012/QH13): Điều 3; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo số 75/2025/QH15: Khoản 2 Điều 1

       Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15: Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 46

       Luật Thể dục, thể thao năm 2006 (sửa đổi, bổ sung năm 2018): Điều 6

       Luật Du lịch năm 2017: Điều 4; Điều 5; Điều 9

·       Nghị định số 87/2026/NĐ-CP ngày 27/3/2026 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa và quảng cáo: Điều 3; Điều 4

24

Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình báo chí, thông tin cơ sở, thông tin đối ngoại, bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử, chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số

       Luật Báo chí số 126/2025/QH15: Điều 9; Điều 11

       Luật Bưu chính số 49/2010/QH12: Điều 4; Điều 5; Điều 7

       Luật Chuyển đổi số năm 2025: Điều 5; Điều 6; Điều 11; Điều 36; Điều 40

       Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại: Khoản 2 Điều 4; Nghị định 148/2026/NĐ-CP ngày 12/5/2026 Sửa đổi, bổ sung một số điều (có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026)

·       Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15: Điều 4; Điều 6

25

Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ đổi mới sáng tạo, sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng, ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ, an toàn bức xạ và hạt nhân

       Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025: Điều 5; Khoản 1 Điều 6; Điều 14

       Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (sửa đổi, bổ sung năm 2009 và 2025): Điều 10

       Luật Đo lường năm 2011: Điều 4; Điều 5; Điều 7

       Luật Năng lượng nguyên tử năm 2025: Điều 6; Điều 8; Điều 9

       Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Điều 4

       Nghị quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia: Mục 1 phần III - Nhiệm vụ và giải pháp về Nâng cao nhận thức, đột phá về đổi mới tư duy, xác định quyết tâm chính trị mạnh mẽ, quyết liệt lãnh đạo, chỉ đạo, tạo xung lực mới, khí thế mới trong toàn xã hội về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

 

26

Chuyên viên về lĩnh vực y tế

       Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023: Điều 3; Điều 20

       Luật Phòng bệnh năm 2025: Điều 9

       Luật An toàn thực phẩm năm 2010 (sửa đổi, bổ sung năm 2018): Điều 3

       Luật Trẻ em năm 2016 (sửa đổi, bổ sung năm 2018): Điều 8

       Luật Dân số năm 2025: Điều 3; Điều 6

       Luật Dược năm 2016: Điều 5; Luật số 44/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024

       Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHXH về trợ cấp hưu trí xã hội: Điều 3

       Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: Điều 6

27

Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo

       Luật Nhà giáo năm 2025: Điều 3; Điều 5; Điều 6; Điều 8; Điều 9; Điều 11; Điều 14; Điều 15; Điều 17; Điều 19; Điều 24; Điều 25; Điều 39.

       Luật Giáo dục năm 2019 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 29; Điều 60

       Nghị quyết số 248/2025/NQ-QH15 ngày 10/12/2025 về một số cơ chế, chính sách đặc thù để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo: Điều 6

       Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương đối với giáo dục mầm non: Điều 2

       Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương đối với giáo dục phổ thông: Điều 2

       Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24/7/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của Sở GD&ĐT và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND xã phường, đặc khu trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Điều 6

 

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ NỘI VỤ TỈNH NGHỆ AN

Chịu trách nhiệm chính: Ông Nguyễn Viết Hưng - Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An

Điện thoại: 0238.3 843 197/ Email: nv@nghean.gov.vn

Địa chỉ: số 30 Phan Đăng Lưu - Trường Thi - TP.  Vinh tỉnh Nghệ An

® Ghi rõ nguồn Cổng TTĐT Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An (hoặc noivu.nghean.gov.vn) khi trích dẫn tin từ địa chỉ này.