|
1
|
Chuyên
viên giúp việc Hội đồng nhân dân
|
●
Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15: Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 21.
●
Luật
Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND số 121/2025/QH15: Điều 3; Điều 5.
●
Nghị
định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư: Điều 14; Điều 15.
|
|
2
|
Chuyên
viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng
|
●
Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15: Điều 1; Điều 5; Điều
6; Điều 7; Điều 8.
●
Luật
Hoạt động giám sát của Quốc hội và HĐND số 121/2025/QH15: Điều 10; Điều 11.
●
Nghị
định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư: Điều 3; Điều 4; Điều 6; Điều 8; Điều 10; Điều
16.
·
Nghị định số 315/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu: Điều 11;
Điều 13.
|
|
3
|
Chuyên
viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở
|
●
Luật
Lưu trữ năm 2024: Điều 4;
Điều 7; Điều 8.
●
Nghị
định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư: Điều 10; Điều 14.
●
Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 5; Điều 7; Điều 8.
●
Quyết
định số 45/2018/QĐ-TTg ngày 09/11/2018 quy định chế độ họp trong hoạt động quản
lý điều hành: Điều 4; Điều 6.
|
|
4
|
Thực hiện
nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo thẩm quyền; tổ chức thực hiện TTHC
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông; xây dựng chính quyền điện tử, theo
dõi ứng dụng CNTT tại UBND cấp xã
|
●
Nghị
quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành
chính nhà nước giai đoạn 2021-2030 (IV.
GIẢI PHÁP THỰC HIỆN).
●
Quyết
định số 282/QĐ-TTg ngày 12/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ (II. NHIỆM
VỤ TRỌNG TÂM).
●
Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia: Điều 4; Điều 6; Điều 11; Điều 25.
●
Nghị
định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng: Điều 14; Điều 15.
●
Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP: Điều 8;
Điều 9.
|
|
5
|
Chuyên
viên tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng
|
●
Luật
Tiếp công dân số 42/2013/QH13 (có hiệu lực từ 01/7/2014): Điều 6; Điều 7;
Điều 18; sửa đổi bởi Luật số 136/2025/QH15 ngày
10/12/2025 (có hiệu lực từ 01/7/2026).
●
Luật
Khiếu nại số 02/2011/QH13: Điều 3;
Điều 5; Điều 13; Điều 14; sửa đổi bởi
Luật số 42/2013/QH13, Luật số 81/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số
136/2025/QH15 (có hiệu lực thi hành từ
ngày 01/7/2026).
●
Luật
Tố cáo số 25/2018/QH14: Điều 10; Điều
11; sửa đổi bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 81/2025/QH15, Luật số
84/2025/QH15, Luật số 136/2025/QH15 (có
hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026).
●
Luật
Phòng, chống tham nhũng năm 2018: Điều
2 (sửa đổi, bổ sung năm 2025).
|
|
6
|
Chuyên
viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
● Luật
Chuyển đổi số số 148/2025/QH15
ngày 11/12/2025 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026): Điều3;
Điều 6; Điều 7.
●
Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 ngày
10/12/2025 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026): Điều
3; Điều 4; Điều 8.
●
Luật
Công nghiệp công nghệ số năm 2025: Điều
5.
●
Luật
Dữ liệu năm 2024 số 60/2024/QH15: Điều
5.
●
Nghị
định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 quy định quản lý đầu tư ứng dụng công
nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Điều 5.
●
Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số: Điều
3.
|
|
7
|
Chuyên
viên về lĩnh vực tư pháp
|
●
Luật
Hòa giải cơ sở năm 2013: Điều 4; Điều
9; Điều 10.
●
Luật
Trợ giúp pháp lý năm 2017: Điều 4; Điều
5; Điều 9.
●
Luật
Nuôi con nuôi năm 2010 (Luật số 52/2010/QH12): Điều 13.
●
Luật
Hộ tịch số 60/2014/QH13: Điều 6; Điều
17; Điều 32.
●
Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15: Điều 6.
●
Luật
Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 14; Điều 15.
●
Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao, chứng thực chữ ký và hợp đồng, giao dịch (sửa đổi tại Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025): Điều
8; Điều 16.
●
Thông
tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/06/2025 hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn
của Sở Tư pháp và VP HĐND & UBND trong lĩnh vực tư pháp: Điều 13.
|
|
8
|
Chuyên
viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia
|
●
Luật
Biên giới quốc gia năm 2003: Điều 1;
Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 35.
●
Nghị
định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29/4/2014 về Quy chế khu vực biên giới đất liền: Điều 4; Điều 20; Nghị định
299/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định về biên phòng biên giới quốc gia.
●
Nghị
định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại
(đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 148/2026/NĐ-CP ngày 12/5/2026, có hiệu
lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026): Điều
3; Khoản 2 Điều 4; Điều 6.
●
Nghị
định 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đối ngoại: Điều 2.
●
Thông tư số 09/2025/TT-BNG
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn về công tác đối ngoại của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường,
đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Điều 5.
|
|
9
|
Chuyên
viên lĩnh vực tài chính
|
●
Luật
Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15: Điều
4; Điều 8; Điều 16; Điều 18; Điều 33; Điều 39, Điều 71.
●
Luật
Đầu tư công số 58/2024/QH15 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 78; Điều 90.
●
Nghị
định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Ngân sách nhà nước: Điều
13; Khoản 2 Điều 14; Điều 23; Khoản 3 Điều 36; Điều 40.
|
|
10
|
Chuyên
viên về quản lý kế hoạch, đầu tư, thống kê
|
●
Luật
Đầu tư công năm 2024 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 4; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 17; Điều 51; Điều 53; Điều 73;
Điều 74; Điều 75; Điều 76; Điều 88; Điều 90.
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15: Điều
38; 39; 40; 41
●
Luật
Đấu thầu số 22/2023/QH15 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 20; 22; 37; 83; 85.
●
Nghị
định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP: Điều 16; Điều 53.
|
|
11
|
Chuyên
viên về quản lý đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể
|
●
Luật
Hợp tác xã năm 2023 (số 17/2023/QH15): Điều
4; Điều 5; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 11; Điều 17; Điều 21 đến Điều 28; Điều
112
●
Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 về đăng ký doanh nghiệp: Điều 22; Điều 23
●
Nghị
định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã: Điều 3; Điều 4; Khoản
4 Điều 8; Điều 15
|
|
12
|
Kế toán
viên
|
●
Luật
Kế toán năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2024): Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 11; Điều 13; Điều 18; Điều
19; Điều 24; Điều 27; Điều 31; Điều 32; Điều 45; Điều 49; Điều 52.
●
Luật
Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15: Điều
4; Điều 8; Điều 16; Điều 18; Điều 33; Điều 39; Điều 71.
●
Nghị
định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 quy định chi tiết một số điều của Luật
Kế toán: Điều 10; Điều 14; Điều 20.
●
Nghị
định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Ngân sách nhà nước: Điều
13; Khoản 2 Điều 14; Điều 23; Khoản 3 Điều 36; Điều 40.
●
Nghị
định số 75/2026/NĐ-CP ngày 16/3/2026 quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách
nhiệm về quản lý, sử dụng kinh phí quản lý hành chính: Điều 4; Điều 6; Điều 7; Điều 8.
●
Thông
tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17/4/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự
nghiệp: Điều 6; Điều 7; Phụ lục 1.
|
|
13
|
Chuyên
viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
●
Luật
Quy hoạch năm 2025: Điều 11;
Điều 16; Điều 43.
●
Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024 (số 47/2024/QH15, sửa đổi bởi Luật số
144/2025/QH15): Điều 9; Điều 11; Điều 44; Điều
56.
●
Luật
Kiến trúc năm 2019: Điều 4; Điều 6; Điều 9; Điều 11.
●
Nghị
định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 quy định chi tiết một số điều của Luật
Kiến trúc: Điều 3.
●
Thông
tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn, sửa đổi bởi Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày
09/12/2025: Điều 27; Điều 33
|
|
14
|
Chuyên
viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật
đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở
|
●
Luật
Nhà ở năm 2023: Điều 7; Điều 8; Điều
26; Điều 30; Điều 47; Điều 48; Điều 113; Điều 114; Điều 135; Điều 138
●
Luật
Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 7
●
Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 9; Điều 11; Điều 44
|
|
15
|
Chuyên
viên về lĩnh vực công thương
|
●
Luật
Thương mại năm 2005: Điều 6; Điều 17;
Điều 23; Điều 35; Điều 40; Điều 78; Điều 85; Điều 94; Điều 169
●
Luật
Hóa chất ngày 14/6/2025: Điều 44
●
Nghị
định số 323/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 về quản lý, phát triển cụm công nghiệp:
Điều 22; Điều 28.
●
Nghị
định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực
về bảo vệ công trình điện lực và an toàn điện lực; Quyết định số 305/QĐ-BCT
ngày 12/02/2026 đính chính Nghị định số 62/2025/NĐ-CP: Điều 6
●
Nghị
định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động xúc tiến thương mại; Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều: Điều 28
|
|
16
|
Chuyên
viên về lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi, thủy sản;
phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
|
●
Luật
Lâm nghiệp năm 2017 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 61, Điều 74;
●
Luật
Phòng, chống thiên tai năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2020): Điều 29; Điều 34
●
Luật
Thủy sản năm 2017: Điều 13; Điều 26; Điều 32
●
Luật
Chăn nuôi ngày 19/11/2018: Điều 45, Điều
50
●
Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp: Điều 54, Điều 55
●
Nghị
định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Thủy sản: Điều 45
·
Luật
Trồng trọt năm 2018: Điều 32, Điều 54
·
Luật
Thuỷ lợi năm 2017: Điều 26, Điều 53
·
Nghị
định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa
chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030: Điều
3
|
|
17
|
Chuyên
viên về quản lý lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm
sản thủy sản, muối; kinh tế hộ, trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, làng
nghề nông thôn
|
●
Luật
Lâm nghiệp năm 2017 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 68; Điều 71, Điều 72
●
Luật
Chăn nuôi ngày 19/11/2018: Điều 63; Điều
74; Điều75
●
Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp: Điều 25; Điều 30;
●
Nghị
định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Thủy sản: Điều 19; Điều
24; Điều 29; K10, Điều 50; Điều 51.
|
|
18
|
Chuyên
viên quản lý lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản
|
●
Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15: Điều 8,
Điều 15; Điều 23; Điều 24; Điều 26;
●
Luật
Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung số
147/2025/QH15 ngày 11/12/2025: Điều 9;
Điều 13; Điều 26; Điều 38; Điều 92; Điều 94;
●
Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2026 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực đất đai: Điều 19; Điều 20
|
|
19
|
Chuyên
viên quản lý lĩnh vực môi trường, tài nguyên nước
|
●
Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025: Điều 8; Điều 11; Điều
15 đến Điều 18; Điều 58; Điều 60; Điều 108
●
Luật
Tài nguyên nước số 28/2023/QH15: Điều
9; Điều 13; Điều 21, Điều 23; Điều 29;
●
Nghị
định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước: Điều 29; Điều
53; Điều 54; Điều 60 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều trong lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
20
|
Chuyên
viên về lĩnh vực Nội vụ
|
●
Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15: Điều 5; Điều 6; Điều 7.
●
Luật
Cán bộ, công chức năm 2025 (số 80/2025/QH1): Điều 3; Điều 9; Điều 13; Điều 23; Điều 24
●
Luật
Thi đua, khen thưởng năm 2022: Điều 15
●
Luật
Lưu trữ năm 2024: Điều 5; Điều 8.
●
Luật
Thanh niên năm 2020 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 13; Điều 16.
●
Nghị
quyết 112/2025/UBTVQH ngày 24/12/2025 của UBTVQH về tiêu chuẩn của đơn vị
hành chính: Điều 1; Điều 2.
|
|
21
|
Chuyên
viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng
giới
|
●
Bộ
luật Lao động năm 2019: Điều 5; Điều
6; Điều 8.
●
Luật
An toàn, vệ sinh lao động năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2024): Điều 22; Điều 41; Điều 64; Điều 86.
●
Luật
Bảo hiểm xã hội năm 2024: Điều 4; Điều
9; Điều 11.
●
Luật
Việc làm số 74/2025/QH15: Điều 6; Điều
7; Điều 21.
●
Luật
Bình đẳng giới số 73/2006/QH11: Điều 7
●
Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020 (số 02/2020/UBTVQH14): Điều 3
|
|
22
|
Chuyên
viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo
|
●
Thông
tư số 02/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo của phòng
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương: Điều 6
●
Luật
Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016: Điều 2;
Điều 3; Điều 4; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 28; Điều 37; Điều
56; Điều 60
●
Nghị
quyết số 88/2019/QH14 ngày 18/11/2019 phê duyệt Đề án tổng thể phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2021-2030: Khoản 4 Điều 1
●
Nghị
định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 về công tác dân tộc: Điều 3; Điều 4; Nghị định số
127/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
●
Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Tín ngưỡng tôn giáo: Điều
5
●
Nghị
định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân cấp, phân quyền; phân
định thẩm quyền của chính quyền 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo: Điều 23
|
|
23
|
Chuyên
viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo
|
●
Luật
Di sản văn hóa số 45/2024/QH15: Điều 6; Khoản 3 Điều 7
●
Luật
Quảng cáo năm 2012 (số 16/2012/QH13): Điều 3; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quảng cáo số 75/2025/QH15: Khoản 2 Điều 1
●
Luật
Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15: Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều
46
●
Luật
Thể dục, thể thao năm 2006 (sửa đổi, bổ sung năm 2018): Điều 6
●
Luật
Du lịch năm 2017: Điều 4; Điều 5; Điều 9
·
Nghị
định số 87/2026/NĐ-CP ngày 27/3/2026 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực văn hóa và quảng cáo: Điều 3; Điều 4
|
|
24
|
Chuyên
viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình báo chí, thông tin cơ sở, thông tin đối
ngoại, bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử, chính quyền
số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
|
●
Luật
Báo chí số 126/2025/QH15: Điều 9; Điều 11
●
Luật
Bưu chính số 49/2010/QH12: Điều 4; Điều 5; Điều 7
●
Luật
Chuyển đổi số năm 2025: Điều 5; Điều 6; Điều 11; Điều 36; Điều 40
●
Nghị
định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07/9/2015 về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại:
Khoản 2 Điều 4; Nghị định
148/2026/NĐ-CP ngày 12/5/2026 Sửa đổi,
bổ sung một số điều (có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026)
·
Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15: Điều 4; Điều 6
|
|
25
|
Chuyên
viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ đổi mới sáng tạo,
sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng, ứng dụng bức xạ và đồng vị
phóng xạ, an toàn bức xạ và hạt nhân
|
●
Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025: Điều
5; Khoản 1 Điều 6; Điều 14
●
Luật
Sở hữu trí tuệ năm 2005 (sửa đổi, bổ sung năm 2009 và 2025): Điều 10
●
Luật
Đo lường năm 2011: Điều 4; Điều 5; Điều 7
●
Luật
Năng lượng nguyên tử năm 2025: Điều 6; Điều 8; Điều 9
●
Nghị
định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Điều 4
●
Nghị
quyết 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số quốc gia: Mục 1 phần III
- Nhiệm vụ và giải pháp về Nâng cao nhận thức, đột
phá về đổi mới tư duy, xác định quyết tâm chính trị mạnh mẽ, quyết liệt lãnh
đạo, chỉ đạo, tạo xung lực mới, khí thế mới trong toàn xã hội về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
|
|
26
|
Chuyên
viên về lĩnh vực y tế
|
●
Luật
Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023: Điều 3; Điều
20
●
Luật
Phòng bệnh năm 2025: Điều 9
●
Luật
An toàn thực phẩm năm 2010 (sửa đổi, bổ sung năm 2018): Điều 3
●
Luật
Trẻ em năm 2016 (sửa đổi, bổ sung năm 2018): Điều 8
●
Luật
Dân số năm 2025: Điều 3; Điều 6
●
Luật
Dược năm 2016: Điều 5; Luật số
44/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024
●
Nghị
định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật BHXH về trợ cấp hưu trí xã hội: Điều 3
●
Nghị
định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế: Điều 6
|
|
27
|
Chuyên
viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
●
Luật
Nhà giáo năm 2025: Điều 3; Điều
5; Điều 6; Điều 8; Điều 9; Điều 11; Điều 14; Điều 15; Điều 17; Điều 19; Điều
24; Điều 25; Điều 39.
●
Luật
Giáo dục năm 2019 (sửa đổi, bổ sung năm 2025): Điều 29; Điều 60
●
Nghị
quyết số 248/2025/NQ-QH15 ngày 10/12/2025 về một số cơ chế, chính sách đặc
thù để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo: Điều 6
●
Thông
tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp thực
hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương đối với giáo dục mầm
non: Điều 2
●
Thông
tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp thực
hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương đối với giáo dục phổ
thông: Điều 2
●
Thông
tư số 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24/7/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ quyền hạn
của Sở GD&ĐT và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND xã phường, đặc khu
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Điều 6
|